TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิทยาศาสตร์

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wít-tá-yaa-sàatRTGS wit-tha-ya-sat /wit̚˦˥.tʰa˦˥.jaː˧.saːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิดwítthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấpสาดsàatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิทยาศาสตร์ nghĩa là khoa học.

Nghĩa của วิทยาศาสตร์

Danh từ

  1. Khoa học.

Từ ghép có วิทยาศาสตร์

Câu ví dụ với วิทยาศาสตร์

  • ฉันพอแล้วกับความยากจนต่อต้านวิทยาศาสตร์ของคุณ Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ science

Câu hỏi thường gặp

วิทยาศาสตร์ nghĩa là gì?

วิทยาศาสตร์ (danh từ) nghĩa là khoa học.

วิทยาศาสตร์ đọc thế nào?

วิทยาศาสตร์ đọc là wít-tá-yaa-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-tha-ya-sat; 4 âm tiết: wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung), sàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.