TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยุโรป

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yú-ròopRTGS yu-rop /ju˦˥.roːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยุyúthanh caophụ âm thấpโหฺรบròopthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ยุโรป nghĩa là châu âu, âu châu, âu.

Nghĩa của ยุโรป

Tính từ

  1. Châu Âu, âu châu.

Danh từ riêng

  1. Châu Âu, âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ European (of, from or relating to Europe)
  • Danh từ European (native or inhabitant of Europe)
  • Danh từ riêng Europe (a continent located west of Asia and north of Africa)

Câu hỏi thường gặp

ยุโรป nghĩa là gì?

ยุโรป (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu âu, âu châu, âu.

ยุโรป đọc thế nào?

ยุโรป đọc là yú-ròop (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-rop; 2 âm tiết: yú (thanh cao), ròop (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.