ยุโรป
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยุโรป nghĩa là châu âu, âu châu, âu.
Nghĩa của ยุโรป
Tính từ
- Châu Âu, âu châu.
Danh từ riêng
- Châu Âu, âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ European (of, from or relating to Europe)
- Danh từ European (native or inhabitant of Europe)
- Danh từ riêng Europe (a continent located west of Asia and north of Africa)
Câu hỏi thường gặp
ยุโรป nghĩa là gì?
ยุโรป (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là châu âu, âu châu, âu.
ยุโรป đọc thế nào?
ยุโรป đọc là yú-ròop (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-rop; 2 âm tiết: yú (thanh cao), ròop (thanh thấp).