หวาน
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǎanRTGS wan
/waːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺวานwǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความหวาน (thêm การ/ความ phía trước)
หวาน nghĩa là ngọt.
Nghĩa của หวาน
Tính từ
- Ngọt.
Từ ghép có หวาน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sweet; sexy; loose; keeping coming loose; easy (to do, to deal with, etc.)
- Danh từ Sauropus androgynus; Melientha suavis
Câu hỏi thường gặp
หวาน nghĩa là gì?
หวาน (tính từ) nghĩa là ngọt.
หวาน đọc thế nào?
หวาน đọc là wǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan; 1 âm tiết: wǎan (thanh lên).