TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หวาน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǎanRTGS wan /waːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺวานwǎanthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความหวาน (thêm การ/ความ phía trước)

หวาน nghĩa là ngọt.

Nghĩa của หวาน

Tính từ

  1. Ngọt.

Từ ghép có หวาน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sweet; sexy; loose; keeping coming loose; easy (to do, to deal with, etc.)
  • Danh từ Sauropus androgynus; Melientha suavis

Câu hỏi thường gặp

หวาน nghĩa là gì?

หวาน (tính từ) nghĩa là ngọt.

หวาน đọc thế nào?

หวาน đọc là wǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan; 1 âm tiết: wǎan (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.