เกือกแตะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกือกแตะ nghĩa là dép lê, giày hạ.
Nghĩa của เกือกแตะ
Danh từ
phương ngữphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Dép lê, giày hạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slipper
Câu hỏi thường gặp
เกือกแตะ nghĩa là gì?
เกือกแตะ (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.
เกือกแตะ đọc thế nào?
เกือกแตะ đọc là gʉ̀ʉak-dtɛ̀ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kueak-tae; 2 âm tiết: gʉ̀ʉak (thanh thấp), dtɛ̀ (thanh thấp).