TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แกนแห่งความชั่วร้าย

gɛɛn-hɛ̀ng-kwaam-chûua-ráaiRTGS kaen-haeng-khwam-chua-rai /kɛːn˧.hɛŋ˨˩.kʰwaːm˧.t͡ɕʰua̯˥˩.raːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แกนgɛɛnthanh trungphụ âm trungแห็่งhɛ̀ngthanh thấpphụ âm caoคฺวามkwaamthanh trungphụ âm thấpชั่วchûuathanh xuốngphụ âm thấpร้ายráaithanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แกนแห่งความชั่วร้าย nghĩa là trục ma quỷ, liên minh ma quỷ.

Nghĩa của แกนแห่งความชั่วร้าย

Danh từ

  1. Trục ma quỷ, liên minh ma quỷ, liên minh diệt vong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axis of evil (states supposedly sponsoring terrorism and seeking weapons of mass destruction)

Câu hỏi thường gặp

แกนแห่งความชั่วร้าย nghĩa là gì?

แกนแห่งความชั่วร้าย (danh từ) nghĩa là trục ma quỷ, liên minh ma quỷ.

แกนแห่งความชั่วร้าย đọc thế nào?

แกนแห่งความชั่วร้าย đọc là gɛɛn-hɛ̀ng-kwaam-chûua-ráai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kaen-haeng-khwam-chua-rai; 5 âm tiết: gɛɛn (thanh trung), hɛ̀ng (thanh thấp), kwaam (thanh trung), chûua (thanh xuống), ráai (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.