เกล็ดเลือด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกล็ดเลือด nghĩa là tiểu cầu.
Nghĩa của เกล็ดเลือด
Danh từ
- Tiểu cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platelet; thrombocyte
Câu hỏi thường gặp
เกล็ดเลือด nghĩa là gì?
เกล็ดเลือด (danh từ) nghĩa là tiểu cầu.
เกล็ดเลือด đọc thế nào?
เกล็ดเลือด đọc là glèt-lʉ̂ʉat (phiên âm có dấu thanh), RTGS klet-lueat; 2 âm tiết: glèt (thanh thấp), lʉ̂ʉat (thanh xuống).