TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ก้อย

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gɔ̂iRTGS koi /kɔj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ก็้อยgɔ̂ithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ก้อย nghĩa là mặt sấp.

Nghĩa của ก้อย

Danh từ

  1. Mặt sấp.

Từ ghép có ก้อย

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pinky; pinky finger; little finger; tails (of a coin)
  • Tính từ little; small
  • Danh từ dish consisting of raw meat denatured by acidity, usually from lime juice

Câu hỏi thường gặp

ก้อย nghĩa là gì?

ก้อย (danh từ) nghĩa là mặt sấp.

ก้อย đọc thế nào?

ก้อย đọc là gɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS koi; 1 âm tiết: gɔ̂i (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.