กุย
guiRTGS kui
/kuj˧/ giọng máy của trình duyệt
กุยguithanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
กุย nghĩa là linh dương saiga.
Nghĩa của กุย
Danh từ
- Linh dương saiga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saiga
Câu hỏi thường gặp
กุย nghĩa là gì?
กุย (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.
กุย đọc thế nào?
กุย đọc là gui (phiên âm có dấu thanh), RTGS kui; 1 âm tiết: gui (thanh trung).