กู่ฉิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กู่ฉิน nghĩa là cổ cầm.
Nghĩa của กู่ฉิน
Danh từ
- Cổ cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guqin
Câu hỏi thường gặp
กู่ฉิน nghĩa là gì?
กู่ฉิน (danh từ) nghĩa là cổ cầm.
กู่ฉิน đọc thế nào?
กู่ฉิน đọc là gùu-chǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ku-chin; 2 âm tiết: gùu (thanh thấp), chǐn (thanh lên).