กิเลน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กิเลน nghĩa là kì lân, kỳ lân.
Nghĩa của กิเลน
Danh từ
- Kì lân, kỳ lân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ qilin, mythological Chinese dragon-headed, scaly, four-footed creature.
Câu hỏi thường gặp
กิเลน nghĩa là gì?
กิเลน (danh từ) nghĩa là kì lân, kỳ lân.
กิเลน đọc thế nào?
กิเลน đọc là gì-leen (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-len; 2 âm tiết: gì (thanh thấp), leen (thanh trung).