แก้ไข
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แก้ไข nghĩa là giải quyết, biên tập, chỉnh sửa.
Nghĩa của แก้ไข
Động từ
- Giải quyết.
- Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fix; to set right; to rectify.; to edit; to amend; to revise.
Câu hỏi thường gặp
แก้ไข nghĩa là gì?
แก้ไข (động từ) nghĩa là giải quyết, biên tập, chỉnh sửa.
แก้ไข đọc thế nào?
แก้ไข đọc là gɛ̂ɛ-kǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS kae-khai; 2 âm tiết: gɛ̂ɛ (thanh xuống), kǎi (thanh lên).