กี่เพ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กี่เพ้า nghĩa là xường xám.
Nghĩa của กี่เพ้า
Danh từ
- Xường xám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ qipao
Câu hỏi thường gặp
กี่เพ้า nghĩa là gì?
กี่เพ้า (danh từ) nghĩa là xường xám.
กี่เพ้า đọc thế nào?
กี่เพ้า đọc là gìi-páo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-phao; 2 âm tiết: gìi (thanh thấp), páo (thanh cao).