เกี๊ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกี๊ยว nghĩa là hoành thánh, vằn thắn.
Nghĩa của เกี๊ยว
Danh từ
- Hoành thánh, vằn thắn, mằn thắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wonton: Chinese dumpling.; square dough wrapper used for making wontons.
Câu hỏi thường gặp
เกี๊ยว nghĩa là gì?
เกี๊ยว (danh từ) nghĩa là hoành thánh, vằn thắn.
เกี๊ยว đọc thế nào?
เกี๊ยว đọc là gíao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kiao; 1 âm tiết: gíao (thanh cao).