กึ๋น
gʉ̌nRTGS kuen
/kɯn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
กึ๋นgʉ̌nthanh lênphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กึ๋น nghĩa là mề.
Nghĩa của กึ๋น
Danh từ
- Mề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gizzard; ventriculus.; brain; wisdom; intelligence.
Câu hỏi thường gặp
กึ๋น nghĩa là gì?
กึ๋น (danh từ) nghĩa là mề.
กึ๋น đọc thế nào?
กึ๋น đọc là gʉ̌n (phiên âm có dấu thanh), RTGS kuen; 1 âm tiết: gʉ̌n (thanh lên).