เกลือแกง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกลือแกง nghĩa là muối ăn.
Nghĩa của เกลือแกง
Danh từ
- Muối ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table salt, sodium chloride
Câu hỏi thường gặp
เกลือแกง nghĩa là gì?
เกลือแกง (danh từ) nghĩa là muối ăn.
เกลือแกง đọc thế nào?
เกลือแกง đọc là glʉʉa-gɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kluea-kaeng; 2 âm tiết: glʉʉa (thanh trung), gɛɛng (thanh trung).