เกาะอีสเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกาะอีสเตอร์ nghĩa là đảo phục sinh.
Nghĩa của เกาะอีสเตอร์
Danh từ riêng
- Đảo Phục Sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Easter Island: a province of Chile
Câu hỏi thường gặp
เกาะอีสเตอร์ nghĩa là gì?
เกาะอีสเตอร์ (danh từ riêng) nghĩa là đảo phục sinh.
เกาะอีสเตอร์ đọc thế nào?
เกาะอีสเตอร์ đọc là gɔ̀-íis-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko-is-toe; 3 âm tiết: gɔ̀ (thanh thấp), íis (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).