กาใส่กาแฟ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กาใส่กาแฟ nghĩa là cà phê nồi.
Nghĩa của กาใส่กาแฟ
Danh từ
- Cà phê nồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coffee pot
Câu hỏi thường gặp
กาใส่กาแฟ nghĩa là gì?
กาใส่กาแฟ (danh từ) nghĩa là cà phê nồi.
กาใส่กาแฟ đọc thế nào?
กาใส่กาแฟ đọc là gaa-sài-gaa-fɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-sai-ka-fae; 4 âm tiết: gaa (thanh trung), sài (thanh thấp), gaa (thanh trung), fɛɛ (thanh trung).