TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เกมคอมพิวเตอร์

geem-kɔm-piu-dtə̂əRTGS kem-khom-phio-toe /keːm˧.kʰɔm˧.pʰiw˧.tɤː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เกมgeemthanh trungphụ âm trungค็อมkɔmthanh trungphụ âm thấpพิวpiuthanh trungphụ âm thấpเต้อdtə̂əthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เกมคอมพิวเตอร์ nghĩa là trò chơi máy tính, trò chơi video, trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Nghĩa của เกมคอมพิวเตอร์

Danh từ

  1. Trò chơi máy tính, trò chơi video.
  2. Trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เกมคอมพิวเตอร์

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer game, video game

Câu hỏi thường gặp

เกมคอมพิวเตอร์ nghĩa là gì?

เกมคอมพิวเตอร์ (danh từ) nghĩa là trò chơi máy tính, trò chơi video, trò chơi điện tử, trò chơi vi-đê-ô.

เกมคอมพิวเตอร์ đọc thế nào?

เกมคอมพิวเตอร์ đọc là geem-kɔm-piu-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS kem-khom-phio-toe; 4 âm tiết: geem (thanh trung), kɔm (thanh trung), piu (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.