ก๊วน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ก๊วน nghĩa là đoàn, tốp, băng, băng đảng.
Nghĩa của ก๊วน
Danh từ
- Đoàn, tốp, toán, kíp.
- Băng, băng đảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang: group of delinquents, criminals, etc.; comrade; companion.
Câu hỏi thường gặp
ก๊วน nghĩa là gì?
ก๊วน (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp, băng, băng đảng.
ก๊วน đọc thế nào?
ก๊วน đọc là gúuan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kuan; 1 âm tiết: gúuan (thanh cao).