กีฬา
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gii-laaRTGS ki-la
/kiː˧.laː˧/ giọng máy của trình duyệt
กีgiithanh trungphụ âm trungลาlaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กีฬา nghĩa là thể thao.
Nghĩa của กีฬา
Danh từ
- Thể thao.
Từ ghép có กีฬา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sport.
Câu hỏi thường gặp
กีฬา nghĩa là gì?
กีฬา (danh từ) nghĩa là thể thao.
กีฬา đọc thế nào?
กีฬา đọc là gii-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-la; 2 âm tiết: gii (thanh trung), laa (thanh trung).