TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โกหก

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
goo-hòkRTGS ko-hok /koː˧.hok̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โกgoothanh trungphụ âm trungหกhòkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความโกหก, การโกหก (thêm การ/ความ phía trước)

โกหก nghĩa là nói dối, nói láo.

Nghĩa của โกหก

Động từ

  1. Nói dối, nói láo.

Câu ví dụ với โกหก

  • ทอมโกหก Tom đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784267

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cheating; deceitful; fake; false; fraudulent
  • Động từ to lie; to utter a falsehood

Câu hỏi thường gặp

โกหก nghĩa là gì?

โกหก (động từ) nghĩa là nói dối, nói láo.

โกหก đọc thế nào?

โกหก đọc là goo-hòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko-hok; 2 âm tiết: goo (thanh trung), hòk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.