แกโดลิเนียม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แกโดลิเนียม nghĩa là gađolini.
Nghĩa của แกโดลิเนียม
Danh từ
- Gađolini.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gadolinium.
Câu hỏi thường gặp
แกโดลิเนียม nghĩa là gì?
แกโดลิเนียม (danh từ) nghĩa là gađolini.
แกโดลิเนียม đọc thế nào?
แกโดลิเนียม đọc là gɛɛ-doo-lí-nîiam (phiên âm có dấu thanh), RTGS kae-do-li-niam; 4 âm tiết: gɛɛ (thanh trung), doo (thanh trung), lí (thanh cao), nîiam (thanh xuống).