TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เกิดขึ้น

gə̀ət-kʉ̂nRTGS koet-khuen /kɤːt̚˨˩.kʰɯn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เกิดgə̀ətthanh thấpphụ âm trungคึ่นkʉ̂nthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเกิดขึ้น (thêm การ/ความ phía trước)

เกิดขึ้น nghĩa là có.

Nghĩa của เกิดขึ้น

Động từ

  1. Có.

Câu ví dụ với เกิดขึ้น

  • มันจะไม่เกิดขึ้น Điều đó sẽ không xảy ra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287142
  • ลองพิจารณาสิ่งที่แย่ที่สุดที่อาจเกิดขึ้นได้ hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to occur; to happen; to take place

Câu hỏi thường gặp

เกิดขึ้น nghĩa là gì?

เกิดขึ้น (động từ) nghĩa là có.

เกิดขึ้น đọc thế nào?

เกิดขึ้น đọc là gə̀ət-kʉ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS koet-khuen; 2 âm tiết: gə̀ət (thanh thấp), kʉ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.