กู้
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gûuRTGS ku
/kuː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
กู้gûuthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกู้ (thêm การ/ความ phía trước)
กู้ nghĩa là cứu hộ.
Nghĩa của กู้
Động từ
- Cứu hộ.
Từ ghép có กู้
- กู้ภัย — Cứu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to restore; to retrieve; to bring to a proper place; to salvage; to rescue; to recover; to dispose of; to defuse; to disable
- Động từ to take (a monetary loan with interest, as opposed to ยืม (yʉʉm), in which no interest is imposed); to take (a monetary loan, whether with or without interest)
Câu hỏi thường gặp
กู้ nghĩa là gì?
กู้ (động từ) nghĩa là cứu hộ.
กู้ đọc thế nào?
กู้ đọc là gûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ku; 1 âm tiết: gûu (thanh xuống).