โกร่ง
gròongRTGS krong
/kroːŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
โกฺร่งgròongthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ใบ
โกร่ง nghĩa là cối.
Nghĩa của โกร่ง
Danh từ
- Cối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โกร่ง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mortar.
Câu hỏi thường gặp
โกร่ง nghĩa là gì?
โกร่ง (danh từ) nghĩa là cối.
โกร่ง đọc thế nào?
โกร่ง đọc là gròong (phiên âm có dấu thanh), RTGS krong; 1 âm tiết: gròong (thanh thấp).