กิโยตีน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กิโยตีน nghĩa là máy chém.
Nghĩa của กิโยตีน
Danh từ
- Máy chém.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guillotine.
Câu hỏi thường gặp
กิโยตีน nghĩa là gì?
กิโยตีน (danh từ) nghĩa là máy chém.
กิโยตีน đọc thế nào?
กิโยตีน đọc là gì-yoo-dtiin (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-yo-tin; 3 âm tiết: gì (thanh thấp), yoo (thanh trung), dtiin (thanh trung).