แก้วมังกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แก้วมังกร nghĩa là thanh long.
Nghĩa của แก้วมังกร
Danh từ
- Thanh long.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon fruit.
Câu hỏi thường gặp
แก้วมังกร nghĩa là gì?
แก้วมังกร (danh từ) nghĩa là thanh long.
แก้วมังกร đọc thế nào?
แก้วมังกร đọc là gɛ̂ɛo-mang-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kaeo-mang-kon; 3 âm tiết: gɛ̂ɛo (thanh xuống), mang (thanh trung), gɔɔn (thanh trung).