TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ใกล้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
glâiRTGS klai /klaj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไกฺล้glâithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความใกล้ (thêm การ/ความ phía trước)

ใกล้ nghĩa là gần.

Nghĩa của ใกล้

Tính từ

  1. Gần.

Giới từ

  1. Gần.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ใกล้

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ใกล้

  • อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679127
  • มันอยู่ใกล้ที่นี่หรือเปล่า Ở gần đây hả? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10101431
  • บ้านของเขาอยู่ใกล้รถไฟใต้ดิน Nhà anh ta ở gần đường ngầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ near; close
  • Phó từ nearly; closely; almost
  • Giới từ near; close

Câu hỏi thường gặp

ใกล้ nghĩa là gì?

ใกล้ (tính từ, giới từ) nghĩa là gần.

ใกล้ đọc thế nào?

ใกล้ đọc là glâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS klai; 1 âm tiết: glâi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.