เกี่ยว
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gìaoRTGS kiao
/kia̯w˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เกี่ยวgìaothanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเกี่ยว, ความเกี่ยว (thêm การ/ความ phía trước)
เกี่ยว nghĩa là thu hoạch.
Nghĩa của เกี่ยว
Động từ
- Thu hoạch.
Từ ghép có เกี่ยว
- เกี่ยวกับ — Về.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hook; to seize; to hitch; to link; to hook up
- Động từ to cut (as with a sickle); to reap; to harvest; to mow
- Động từ to concern; to be concerned with; to be related to; to be about
- Tính từ entangled with; (is) hugging; (is) embracing
Câu hỏi thường gặp
เกี่ยว nghĩa là gì?
เกี่ยว (động từ) nghĩa là thu hoạch.
เกี่ยว đọc thế nào?
เกี่ยว đọc là gìao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kiao; 1 âm tiết: gìao (thanh thấp).