กินี-บิสเซา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กินี-บิสเซา nghĩa là ghi-nê bít-xao.
Nghĩa của กินี-บิสเซา
Danh từ riêng
- Ghi-nê Bít-xao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Guinea-Bissau (a country in West Africa)
Câu hỏi thường gặp
กินี-บิสเซา nghĩa là gì?
กินี-บิสเซา (danh từ riêng) nghĩa là ghi-nê bít-xao.
กินี-บิสเซา đọc thế nào?
กินี-บิสเซา đọc là gì-nii-bís-sao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-ni-bis-sao; 4 âm tiết: gì (thanh thấp), nii (thanh trung), bís (thanh cao), sao (thanh trung).