TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กิจการของอัครทูต

tên riêng
gìt-jà-gaan-kɔ̌ɔng-àk-krá-tûutRTGS kit-cha-kan-khong-ak-khra-thut /kit̚˨˩.t͡ɕa˨˩.kaːn˧.kʰɔːŋ˩˩˦.ʔak̚˨˩.kʰra˦˥.tʰuːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กิดgìtthanh thấpphụ âm trungจะjàthanh thấpphụ âm trungกานgaanthanh trungphụ âm trungของkɔ̌ɔngthanh lênphụ âm caoอักàkthanh thấpphụ âm trungคฺระkráthanh caophụ âm thấpทูดtûutthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กิจการของอัครทูต nghĩa là công vụ tông đồ.

Nghĩa của กิจการของอัครทูต

Danh từ riêng

  1. Công vụ Tông đồ, Công vụ các Sứ đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Acts of the Apostles: a book of the New Testament.

Câu hỏi thường gặp

กิจการของอัครทูต nghĩa là gì?

กิจการของอัครทูต (danh từ riêng) nghĩa là công vụ tông đồ.

กิจการของอัครทูต đọc thế nào?

กิจการของอัครทูต đọc là gìt-jà-gaan-kɔ̌ɔng-àk-krá-tûut (phiên âm có dấu thanh), RTGS kit-cha-kan-khong-ak-khra-thut; 7 âm tiết: gìt (thanh thấp), jà (thanh thấp), gaan (thanh trung), kɔ̌ɔng (thanh lên), àk (thanh thấp), krá (thanh cao), tûut (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.