เกือกม้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกือกม้า nghĩa là móng ngựa.
Nghĩa của เกือกม้า
Danh từ
- Móng ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseshoe
Câu hỏi thường gặp
เกือกม้า nghĩa là gì?
เกือกม้า (danh từ) nghĩa là móng ngựa.
เกือกม้า đọc thế nào?
เกือกม้า đọc là gʉ̀ʉak-máa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kueak-ma; 2 âm tiết: gʉ̀ʉak (thanh thấp), máa (thanh cao).