กึ่ง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gʉ̀ngRTGS kueng
/kɯŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กึ่งgʉ̀ngthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กึ่ง nghĩa là phân nửa.
Nghĩa của กึ่ง
Tính từ
- Phân nửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half; middle.
- Tính từ medium; half; semi-.
Câu hỏi thường gặp
กึ่ง nghĩa là gì?
กึ่ง (tính từ) nghĩa là phân nửa.
กึ่ง đọc thế nào?
กึ่ง đọc là gʉ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kueng; 1 âm tiết: gʉ̀ng (thanh thấp).