กำมะถัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กำมะถัน nghĩa là lưu huỳnh.
Nghĩa của กำมะถัน
Danh từ
- Lưu huỳnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กำมะถัน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfur.
Câu hỏi thường gặp
กำมะถัน nghĩa là gì?
กำมะถัน (danh từ) nghĩa là lưu huỳnh.
กำมะถัน đọc thế nào?
กำมะถัน đọc là gam-má-tǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kam-ma-than; 3 âm tiết: gam (thanh trung), má (thanh cao), tǎn (thanh lên).