เกียจคร้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกียจคร้าน nghĩa là lười biếng, lười.
Nghĩa của เกียจคร้าน
Tính từ
trang trọng- Lười biếng, lười.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เกียจคร้าน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lazy; idle; inactive; sluggish.
Câu hỏi thường gặp
เกียจคร้าน nghĩa là gì?
เกียจคร้าน (tính từ) nghĩa là lười biếng, lười.
เกียจคร้าน đọc thế nào?
เกียจคร้าน đọc là gìiat-kráan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kiat-khran; 2 âm tiết: gìiat (thanh thấp), kráan (thanh cao).