เกด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gèetRTGS ket
/keːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เกดgèetthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกด nghĩa là nho khô.
Nghĩa của เกด
Danh từ
- Nho khô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raisin.
- Danh từ the plant, Manilkara hexandra (Roxb.) Dubard, of the family Sapotaceae.; edible fruit of such plant.
- Danh từ any of various fish of the family Siluridae.; the fish, Platytropius siamensis (Sauvage), of the family Schilbidae.
Câu hỏi thường gặp
เกด nghĩa là gì?
เกด (danh từ) nghĩa là nho khô.
เกด đọc thế nào?
เกด đọc là gèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS ket; 1 âm tiết: gèet (thanh thấp).