TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แก้

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gɛ̂ɛRTGS kae /kɛː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แก้gɛ̂ɛthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การแก้ (thêm การ/ความ phía trước)

แก้ nghĩa là giải quyết.

Nghĩa của แก้

Động từ

  1. Giải quyết.

Từ ghép có แก้

Câu ví dụ với แก้

  • มันเป็นเพียงวิธีแก้ปัญหาชั่วคราว Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to undo; to untie; to let loose; to remedy; to cure; to remove; to correct; to set right; to fix; to mend; to repair; to solve; to resolve; to interpret; to decipher; to clear up; to explain; to amend

Câu hỏi thường gặp

แก้ nghĩa là gì?

แก้ (động từ) nghĩa là giải quyết.

แก้ đọc thế nào?

แก้ đọc là gɛ̂ɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kae; 1 âm tiết: gɛ̂ɛ (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.