เกลือจืด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกลือจืด nghĩa là thạch cao.
Nghĩa của เกลือจืด
Danh từ
- Thạch cao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gypsum.
Câu hỏi thường gặp
เกลือจืด nghĩa là gì?
เกลือจืด (danh từ) nghĩa là thạch cao.
เกลือจืด đọc thế nào?
เกลือจืด đọc là glʉʉa-jʉ̀ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS kluea-chuet; 2 âm tiết: glʉʉa (thanh trung), jʉ̀ʉt (thanh thấp).