เครื่องแบบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องแบบ nghĩa là đồng phục.
Nghĩa của เครื่องแบบ
Danh từ
- Đồng phục.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เครื่องแบบ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uniform (clothes).
Câu hỏi thường gặp
เครื่องแบบ nghĩa là gì?
เครื่องแบบ (danh từ) nghĩa là đồng phục.
เครื่องแบบ đọc thế nào?
เครื่องแบบ đọc là krʉ̂ʉang-bɛ̀ɛp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-baep; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), bɛ̀ɛp (thanh thấp).