โคม
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
koomRTGS khom
/kʰoːm˧/ giọng máy của trình duyệt
โคมkoomthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โคม nghĩa là đèn lồng, lồng đèn.
Nghĩa của โคม
Danh từ
- Đèn lồng, lồng đèn.
Từ ghép có โคม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lamp; lantern; (a type of large bowl with the shape like a Chinese lantern
Câu hỏi thường gặp
โคม nghĩa là gì?
โคม (danh từ) nghĩa là đèn lồng, lồng đèn.
โคม đọc thế nào?
โคม đọc là koom (phiên âm có dấu thanh), RTGS khom; 1 âm tiết: koom (thanh trung).