ไต่
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtàiRTGS tai
/taj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ไต่dtàithanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การไต่ (thêm การ/ความ phía trước)
ไต่ nghĩa là leo, trèo.
Nghĩa của ไต่
Động từ
- Leo, trèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crawl, creep (of insects, small creatures).; to walk (on a small/narrow path e.g. rope).; to climb (trees, mountains).; to question, interrogate.
Câu hỏi thường gặp
ไต่ nghĩa là gì?
ไต่ (động từ) nghĩa là leo, trèo.
ไต่ đọc thế nào?
ไต่ đọc là dtài (phiên âm có dấu thanh), RTGS tai; 1 âm tiết: dtài (thanh thấp).