อุทยาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุทยาน nghĩa là công viên.
Nghĩa của อุทยาน
Danh từ
trang trọng- Công viên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อุทยาน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garden; park
- Danh từ riêng Utthayan, a road in Bangkok, Thailand
Câu hỏi thường gặp
อุทยาน nghĩa là gì?
อุทยาน (danh từ) nghĩa là công viên.
อุทยาน đọc thế nào?
อุทยาน đọc là ùt-tá-yaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ut-tha-yan; 3 âm tiết: ùt (thanh thấp), tá (thanh cao), yaan (thanh trung).