เปียโน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เปียโน nghĩa là dương cầm.
Nghĩa của เปียโน
Danh từ
- Dương cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piano
Câu hỏi thường gặp
เปียโน nghĩa là gì?
เปียโน (danh từ) nghĩa là dương cầm.
เปียโน đọc thế nào?
เปียโน đọc là bpiia-noo (phiên âm có dấu thanh), RTGS pia-no; 2 âm tiết: bpiia (thanh trung), noo (thanh trung).