TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พงศาวดาร

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pong-sǎa-wá-daanRTGS phong-sa-wa-dan /pʰoŋ˧.saː˩˩˦.wa˦˥.daːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พงpongthanh trungphụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm caoวะwáthanh caophụ âm thấpดานdaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พงศาวดาร nghĩa là sử ký, sử biên niên.

Nghĩa của พงศาวดาร

Danh từ riêng

  1. Sử ký, Sử Biên Niên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chronological account of historical events: chronicle, annals, etc.; branch of knowledge dealing with past events; aggregate of past events; historical fiction
  • Danh từ riêng Chronicles: either of two books of the Old Testament

Câu hỏi thường gặp

พงศาวดาร nghĩa là gì?

พงศาวดาร (danh từ riêng) nghĩa là sử ký, sử biên niên.

พงศาวดาร đọc thế nào?

พงศาวดาร đọc là pong-sǎa-wá-daan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phong-sa-wa-dan; 4 âm tiết: pong (thanh trung), sǎa (thanh lên), wá (thanh cao), daan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.