เงือก
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ngʉ̂ʉakRTGS ngueak
/ŋɯa̯k̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เงือกngʉ̂ʉakthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เงือก nghĩa là nhân ngư.
Nghĩa của เงือก
Danh từ
- Nhân ngư.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เงือก
Đồng nghĩa
Từ ghép có เงือก
- นางเงือก — Nhân ngư, người cá, mỹ nhân ngư, tiên cá, nàng tiên cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile.; snake.; nāga; dragon; serpent.; malevolent creature having a snake- or crocodile-like appearance and associated with water.; merperson.; swimmer.; dugong.; (นก~) any of various birds of the family Bucerotidae.
Câu hỏi thường gặp
เงือก nghĩa là gì?
เงือก (danh từ) nghĩa là nhân ngư.
เงือก đọc thế nào?
เงือก đọc là ngʉ̂ʉak (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngueak; 1 âm tiết: ngʉ̂ʉak (thanh xuống).