ยาสูบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยาสูบ nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.
Nghĩa của ยาสูบ
Danh từ
- Thuốc lá.
- Điếu thuốc lá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ยาสูบ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tobacco, cigarette
Câu hỏi thường gặp
ยาสูบ nghĩa là gì?
ยาสูบ (danh từ) nghĩa là thuốc lá, điếu thuốc lá.
ยาสูบ đọc thế nào?
ยาสูบ đọc là yaa-sùup (phiên âm có dấu thanh), RTGS ya-sup; 2 âm tiết: yaa (thanh trung), sùup (thanh thấp).