แฟ้ม
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fɛ́ɛmRTGS faem
/fɛːm˦˥/ giọng máy của trình duyệt
แฟ้มfɛ́ɛmthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฟ้ม nghĩa là tập tin.
Nghĩa của แฟ้ม
Danh từ
- Tập tin.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แฟ้ม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of dried-food container.; folder (organizer).; briefcase; file.
Câu hỏi thường gặp
แฟ้ม nghĩa là gì?
แฟ้ม (danh từ) nghĩa là tập tin.
แฟ้ม đọc thế nào?
แฟ้ม đọc là fɛ́ɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS faem; 1 âm tiết: fɛ́ɛm (thanh cao).