นักรบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักรบ nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
Nghĩa của นักรบ
Danh từ
- Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warrior.
Câu hỏi thường gặp
นักรบ nghĩa là gì?
นักรบ (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
นักรบ đọc thế nào?
นักรบ đọc là nák-róp (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-rop; 2 âm tiết: nák (thanh cao), róp (thanh cao).