ชั่วร้าย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชั่วร้าย nghĩa là ác.
Nghĩa của ชั่วร้าย
Tính từ
- Ác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bad; wicked; evil.
Câu hỏi thường gặp
ชั่วร้าย nghĩa là gì?
ชั่วร้าย (tính từ) nghĩa là ác.
ชั่วร้าย đọc thế nào?
ชั่วร้าย đọc là chûua-ráai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chua-rai; 2 âm tiết: chûua (thanh xuống), ráai (thanh cao).