เค็ม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เค็ม nghĩa là mặn, bủn xỉn, keo.
Nghĩa của เค็ม
Tính từ
- Mặn.
- Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Câu ví dụ với เค็ม
- น้ำซุปเค็มไปหน่อย Món xúp hơi mặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10487162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ salty; salted; stingy; miserly; penurious; niggardly
Câu hỏi thường gặp
เค็ม nghĩa là gì?
เค็ม (tính từ) nghĩa là mặn, bủn xỉn, keo.
เค็ม đọc thế nào?
เค็ม đọc là kem (phiên âm có dấu thanh), RTGS khem; 1 âm tiết: kem (thanh trung).